请输入您要查询的单词:

 

单词 hợp thành
释义

hợp thành

Vietnamese

Etymology

Sino-Vietnamese word from 合成 (to compose; synthesis).

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [həːp̚˧˨ʔ tʰajŋ̟˨˩]
  • (Huế) IPA(key): [həːp̚˨˩ʔ tʰɛɲ˦˩]
  • (Hồ Chí Minh City) IPA(key): [həːp̚˨˩˨ tʰan˨˩]
  • Homophone: Hợp Thành

Verb

hợp thành

  1. to compose; to constitute; to comprise
    • Kinh tế nông thôn hợp thành từ các hợp tác xã, các doanh nghiệp vừa và nhỏ hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp, du lịch, dịch vụ nông thôn...
      The rural economy is comprised of cooperatives, small and medium-sized businesses active in the fields of industry, agriculture, tourism, rural services...
  2. to merge; to combine; to synthesize

Usage notes

Often used for positive changes, such as becoming larger, greater, or better.

随便看

 

国际大辞典收录了7408809条英语、德语、日语等多语种在线翻译词条,基本涵盖了全部常用单词及词组的翻译及用法,是外语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2023 idict.net All Rights Reserved
京ICP备2021023879号 更新时间:2024/8/7 11:00:28