请输入您要查询的单词:

 

单词 thính giả
释义

thính giả

Vietnamese

Etymology

Sino-Vietnamese word from 聽者, composed of (“to listen”) and (“-er”).

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [tʰïŋ˧˦ zaː˧˩]
  • (Huế) IPA(key): [tʰɨn˦˧˥ jaː˧˨]
  • (Hồ Chí Minh City) IPA(key): [tʰɨn˦˥ jaː˨˩˦]

Noun

thính giả

  1. (chiefly radio) a listener
    • 2017 August 11, “Thuế và bạn (88) Trả lời câu hỏi của thính giả”, in SBS Việt Ngữ:
      Trong những tuần qua, chúng tôi đã trình bày các vấn đề liên quan đến việc khai thuế và đã nhận được một số câu hỏi của quí thính giả liên quan đến việc khai thuế.
      In recent weeks, we talked about some issues relating to tax declaration and also received some questions from our listeners about tax filing.

See also

  • khán giả
  • khán thính giả
  • độc giả
随便看

 

国际大辞典收录了7408809条英语、德语、日语等多语种在线翻译词条,基本涵盖了全部常用单词及词组的翻译及用法,是外语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2023 idict.net All Rights Reserved
京ICP备2021023879号 更新时间:2024/8/9 0:50:05